HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0903 075 395

Sales 1 - 0901.391.113

Sales 2 - 0908.045.076

Sales 3 - 0902.901.113

SẢN PHẨM

KHỚP NỐI RĂNG JAC GS - GSL

MÔ TẢ: Khớp nối răng JAC GS - GSL với tiêu chuẩn Hàn Quốc được thiết kế mang lại hiệu suất cao bằng cách sử dụng kỹ thuật tốt nhất. Với khả năng xử lý trọng tải nặng, khớp nối răng JAC nhỏ hơn và nhẹ hơn bất kỳ khớp nối nào khác. Tiếng ồn hay độ rung hầu như không tạo ra ngay cả khi hoạt động ở tốc độ cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khớp nối răng JAC GS - GSL với tiêu chuẩn Hàn Quốc được thiết kế mang lại hiệu suất cao bằng cách sử dụng kỹ thuật tốt nhất. Với khả năng xử lý trọng tải nặng, khớp nối răng JAC nhỏ hơn và nhẹ hơn bất kỳ khớp nối nào khác. Tiếng ồn hay độ rung hầu như không tạo ra ngay cả khi hoạt động ở tốc độ cao.

GS / GSL  Dimensions
   
    (GS type)             (GSL type)
   
    GS/GSL
 
 size
torque
rating
(kgf.m)
max.
speed
(rpm)
dimensions(mm)
grease
Q`ty
(kg)
weight
(kg)
bore D
(min /max)
bore DE
(min /max)
A
E
1
2
B
F
K
G
C
GS 10
85.9
8000
13 / 48
13 / 60
116
87
43
40
69
84
39
-
4
0.02
4.5
GS 15
193.4
6500
19 / 60
19 / 75
152
99
49
46
86
105
48
-
4
0.04
9.1
GS 20
358.1
5600
25 / 73
25 / 92
178
124
62
58
105
126
59
-
4
0.07
15.9
GS 25
644.6
5000
32 / 92
32 / 111
213
156
77
74
131
155
72
-
5
0.12
27.2
GS 30
1074.3
4000
38 / 105
38 / 130
240
184
91
88
152
180
84
-
5
0.18
43.1
GS 35
1647.3
3900
51 / 124
51 / 149
279
213.5
106
102
178
211
98
-
5.5
0.27
61.2
GS 40
2506.7
3600
64 / 146
64 / 171
318
243
121
115
210
245
111
-
7
0.47
99.8
GS 45
3437.8/p>
3200
76 / 165
76 / 194
346
274
135
131
235
274
123
-
8
0.57
136.1
GS 50
4653.3
2900
89 / 178
89 / 222
389
309
153
147
254
306
141
-
9
0.91
195
GS 55
6087.7
2650
102 / 197
102 / 248
425
350
168
173
279
334
158
-
9
1.13
263.1
GS 60
7878.2
2450
114 / 222
114 / 267
457
384
188
186
305
366
169
-
10
1.7
324.3
GSL 70
11459.2
2150
89 / 254
89 / 305
527
454
221
220
343
-
196
517
13
2.27
508
GSL 80
15040.2
1750
102 / 279
102 / 343
591
511
249
249
356
-
243
572
13
4.99
698.5
GSL 90
20411.7
1550
114 / 305
114 / 381
660
566
276
276
394
-
265
641
14
6.35
984.5
GSL 100
28648
1450
127 / 343
127 / 406
711
626
305
305
445
-
294
699
16
7.71
1251.9
GSL 110
39394
1330
140 / 387
140 / 445
775
682
333
333
495
-
322
749
16
9.07
1637.5
GSL 120
50134
1200
150 / 425
150 / 495
838
719
353
353
546
-
341
826
16
10.89
2077.5
(Note) Coupling weight and GD2,without Bore machining