HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0903 075 395

Sales 1 - 0901.391.113

Sales 2 - 0908.045.076

Sales 3 - 0902.901.113

SẢN PHẨM

KHỚP NỐI RĂNG JAC SEM - CEM

MÔ TẢ: Khớp nối răng JAC SEM - CEM với tiêu chuẩn Hàn Quốc được thiết kế mang lại hiệu suất cao bằng cách sử dụng kỹ thuật tốt nhất. Với khả năng xử lý trọng tải nặng, khớp nối răng JAC nhỏ hơn và nhẹ hơn bất kỳ khớp nối nào khác. Tiếng ồn hay độ rung hầu như không tạo ra ngay cả khi hoạt động ở tốc độ cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khớp nối răng JAC SEM - CEM với tiêu chuẩn Hàn Quốc được thiết kế mang lại hiệu suất cao bằng cách sử dụng kỹ thuật tốt nhất. Với khả năng xử lý trọng tải nặng, khớp nối răng JAC nhỏ hơn và nhẹ hơn bất kỳ khớp nối nào khác. Tiếng ồn hay độ rung hầu như không tạo ra ngay cả khi hoạt động ở tốc độ cao.

SEM/CEM  Dimensions
   
    (SEM type)
(CEM type)
   
    SEM/CEM
 
 size
out side A
torque
rating
(kg.m)
max.
speed
(rpm)
dimensions(mm)
grease
Q`ty
(ℓ)
weight
(kg)
GD2
(kgf.m2)
bore D
(min/max)
bore DE
(min/max)
E
ℓ1
C
B
F
K
BE
S
SEM 112
80.3
4000
17 / 40
17 / 50
108
50
8
58
79
40
70
2
0.042
4.6
0.0197
SEM 125
142
4000
22 / 50
22 / 56
134
63
8
70
92
43
80
2.5
0.056
6.7
0.0348
SEM 140
205
4000
22 / 56
22 / 63
150
71
8
80
107
47
90
2.5
0.85
9.3
0.0591
SEM 160
314
4000
22 / 65
22 / 75
170
80
10
95
120
52
105
3
0.11
14
0.111
SEM 180
482
4000
32 / 75
32 / 80
190
90
10
105
134
56
115
3
0.14
19
0.183
SEM 200
689
3810
32 / 85
32 / 95
210
100
10
120
149
61
135
3
0.18
26
0.317
SEM 224
1000
3410
42 / 100
42 / 105
236
112
12
145
174
65
150
4
0.29
38
0.579
SEM 250
1470
3050
42 / 115
42 / 125
262
125
12
165
200
74
180
4
0.41
56
1.08
SEM 280
2340
2720
42 / 135
42 / 150
294
140
14
190
224
82
210
4.5
0.56
83
2.14
SEM 315
3680
2420
100 / 160
100 / 180
356
170
16
225
260
98
250
5.5
0.9
135
4.55
SEM 355
5550
2150
125 / 180
125 / 200
396
190
16
250
288
108
275
5.5
1.1
184
7.5
SEM 400
7790
1900
140 / 200
140 / 236
418
200
18
285
329
114
325
6.5
1.6
261
14.1
CEM 450
11000
1690
140 / 205
140 / 225
418
200
18
290
372
151
320
5
2.1
304
18.2
CEM 500
16600
1520
170 / 236
170 / 270
494
236
22
335
424
168
380
6
3.1
453
37
CEM 560
25500
1360
190 / 275
190 / 305
552
265
22
385
472
187
430
6.5
3.8
664
70
CEM 630
42000
1210
224 / 325
224 / 355
658
315
28
455
544
213
500
8
5.8
1020
139
CEM 710
61200
1070
250 / 360
250 / 400
738
355
28
510
622
242
565
8.5
7.8
1460
252
CEM 800
87500
950
280 / 405
280 / 450
832
400
32
570
690
267
635
9.5
11
2090
451
CEM 900
125000
840
315 / 475
315 / 510
932
450
32
670
762
295
715
10.5
14
3020
743
CEM 1000
171000
760
355 / 510
355 / 570
1040
500
40
720
858
322
800
12
20
4130
1440
CEM 1120
240000
682
400 / 600
400 / 640
1160
560
40
840
990
360
900
13
26
5970
2810
CEM 1250
331000
610
500 / 710
500 / 800
1460
710
40
960
1126
399
1060
14
37
9820
5630
(Note) Coupling weight and GD2,without Bore machining